20+ từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng – Contract thông dụng trong tiếng Anh!

khóa luyện thi ielts prep

Hợp đồng – chủ đề vô cùng thông dụng trong bài thi TOEIC 2 kỹ năng cũng như bài ti TOEIC 4 kỹ năng. Vậy nên, thuộc làu làu ngay 20+ từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng dưới đây sẽ giúp bạn ôn luyện thi tại nhà hiệu quả và chinh phục được điểm số thật cao trong phòng thi TOEIC thực chiến!

20+ từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng - Contract thông dụng trong tiếng Anh!

20+ từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng – Contract thông dụng trong tiếng Anh!

I. Từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng

Dưới đây là một số từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng thông dụng trong tiếng Anh. Tham khảo ngay ý nghĩa, ví dụ của những từ này cùng tuvung.edu.vn bạn nhé:

  • contract (n.): hợp đồng. Ví dụ: The contract for the new servive went to an ADN agency.
  • abide by (v.): tuân theo, tôn trọng, giữ (lời). Ví dụ: Partners must abide by the contract’s decision.
  • agreement (n.): sự thỏa thuận, sự đồng ý với nhau. Ví dụ: I don’t think you will ever get Anna’s agreement to this project.
  • assurance (n.): sự bảo đảm, cam đoan. Ví dụ: This CEO gave the employee his assurance he would sign the contract immediately.
  • cancellation (n.): sự hủy bỏ/ bãi bỏ. Ví dụ: The cancellation of the such contract has been approved by both parties.
  • determine (v.): định rõ, xác định. Ví dụ: You need to determine the terms included in the tenancy agreement
  • engage (v.): giành được (tình cảm…), thu hút (sự chú ý…). Ví dụ: The audience was engaged by his voice
  • establish (v.): thiết lập, thành lập. Ví dụ: The contract will be established with the approval of both parties.
  • obligate (v.): ép buộc, bắt buộc. Ví dụ: He obligates you to abide by the contract.
  • party (n.): đảng, nhóm, phái. Ví dụ: The contract will be established with the approval of both parties.
  • provision (n.): điều khoản, dự phòng. Ví dụ: There are two wrong provisions in the rental agreement table
  • resolve (v.): giải quyết. Ví dụ: Let’s resolve the land dispute based on the agreed contract.
  • specific (adj.): rõ ràng, cụ thể, rành mạch. Ví dụ: You must give a specific opinion before signing the contract.
Từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng

Từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng

Tham khảo thêm bài viết:

Bỏ túi ngay 1000+ từ vựng TOEIC theo chủ đề thông dụng nhất trong tiếng Anh!

II. Cách học từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng hiểu sâu – nhớ lâu

Để giúp nhớ lâu hiểu sâu từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng, dưới đây là một số cách học hiệu quả bạn có thể tham khảo:

  • Sử dụng phương pháp học CONTEXT BASED – LEARNING: Phương pháp học CONTEXT BASED – LEARNING là học dựa trên ngữ cảnh & hình ảnh, đi kèm có các câu hỏi ví dụ. Bạn cũng có thể  kết hợp với phương pháp TASK- BASED LEARNING –  phương pháp học từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng thông qua một hoạt động cụ thể để tự ban thân khám phá ra kiến thức.
  • Sử dụng phương pháp học Word collector – nới rộng vốn từ: Để áp dụng phương pháp này hiệu quả trong việc học từ vựng TOEIC chủ đề hợp đồng, bạn hãy kẻ bảng, chia cột thành 3 phần chính như sau:
    • Phần 1: Word – nơi viết các từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng đã học.
    • Phần 2: Definition – nơi viết nghĩa của từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng đó.
    • Phần 3: Nới rộng vốn từ vựng thông qua 2 cột quan trọng: Synonyms (từ đồng nghĩa), Antonyms (từ trái nghĩa).
  • Phần 4: Illustration – nơi để hình ảnh minh họa. Để ghi nhớ từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng nhanh chóng và dễ dàng, bạn có thể vẽ ra hình ảnh gắn liền với một từ vựng. Bạn nên sử dụng những hình ảnh đẹp/ vui nhộn để ghi nhớ hiệu quả hơn.
Cách học từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng hiểu sâu - nhớ lâu

Cách học từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng hiểu sâu – nhớ lâu

Trên đây là một số từ vựng TOEIC chủ đề Hợp đồng thông dụng trong tiếng Anh cũng như cách học hiệu quả. Áp dụng ngay để nhớ sâu hiểu lâu các từ này, vận dụng nhanh chóng vào bài thi TOEIC Speaking, Writing, Listening và Reading bạn nhé!

Leave a Reply